| Thông số |
S304-1616-N |
S306-1616-N |
S308-1616-N |
| Nguồn cấp đầu vào (Input power supply) |
DC24V, bảo vệ chống ngắn mạch/ngược cực (short circuit/reverse connection protection) |
| Số lượng IO (IO Quantity) |
16 đầu vào (PNP/ NPN), 16 đầu ra (NPN) |
| Dung lượng lưu trữ (Storage capacity) |
10Mbyte (Chương trình), 20Mbyte (Dữ liệu) (trong đó 256kbyte hỗ trợ giữ nguồn khi mất điện) |
| EtherNet |
2-kênh, chức năng chuyển mạch mặc định, phần mềm có thể được đặt thành một địa chỉ IP độc lập; Hỗ trợ Modbus-TCP master/slave stations, EtherNet/IP scanners và adapters, và socket communication. |
| RS232 |
Tích hợp sẵn trong 1 kênh, khối BD có thể được mở rộng thành 2 kênh; |
| RS485 |
Hỗ trợ Modbus-RTU master-slave station và giao thức giao tiếp miễn phí. |
| Đầu vào tốc độ cao (High-speed input) |
8-kênh 200 kHz (4-trục đếm encoder) tín hiệu đầu cuối đơn (single-ended); Hỗ trợ chế độ pha AB, xung + hướng (pulse + direction), đếm CW/CCW, đếm pha đơn. |
| Đầu ra tốc độ cao (High-speed output) |
8-kênh 200kHz (4-trục đầu ra xung) |
12-kênh 200kHz (6-trục đầu ra xung) |
16-kênh 200kHz (8-trục đầu ra xung) |
|
Tín hiệu đầu cuối đơn (Single-ended signal output), hỗ trợ chế độ pha AB, xung + hướng (pulse+direction), chế độ CW/CCW và chức năng PWM. |
| Module mở rộng (Expansion modules) |
Mở rộng 32 module bên phải; Bao gồm: digital, analog, nhiệt độ, encoder, và module nối tiếp (serial modules). |
| BD mở rộng (Expansion BD) |
Mở rộng 2-kênh; Hỗ trợ analog, digital, CAN, RS232, và RS485. |
| Các giao diện khác (Other interfaces) |
Giao diện Type-C (hỗ trợ gỡ lỗi chương trình không dùng nguồn), RUN/STOP, thẻ SD. |
| Phần mềm lập trình (Programming software) |
Codesys hoặc Leadsys |