Đặc điểm chung
![]() |
– Là drive bước vòng kín được thiết kế để giải quyết vấn đề mất bước trong các hệ thống điều khiển bước vòng hở
– Có thể loại bỏ khả năng mất bước, hiệu chỉnh lỗi vị trí theo thời gian thực và không cần trước momen xoắn – Nhiệt độ giảm , tiếng ồn và độ rung thấp |
![]() |
– Là drive bước vòng kín
– Áp dụng công nghệ điều khiển vòng kín mới nhất để khắc phục hoàn toàn vấn đề mất bước của động cơ vòng hở – Hoạt động trong điều kiện tải nhẹ – Cải thiện hiệu suất tốc độ cao của động cơ – Giảm nhiệt, giảm độ rung |
Thông số kỹ thuật
| Thông số/Model | CS-D507 | CL57C |
| Điện áp hoạt động | 20 – 50 VDC | 24 – 48 VDC |
| Dòng tối đa | 7,0A | 8,0A |
| Điện áp logic (mức tín hiệu xung) | 5 hoặc 24 VDC | 5 VDC |
| Giới hạn tần số xung | 200/500 KHz | 500 KHz |
So sánh các tính năng của CS-D507E và CL57C
- Tương thích đầu vào xung 5-24VDC

- CS-D507: Cách ly ghép quang hỗ trợ đầu vào tín hiệu vi sai, tương thích với tín hiệu xung 5-24V. Không cần điện trở khi sử dụng đầu vào 24V.
- CL57: chỉ sử dụng tín hiệu xung 5V. Cần điện trở khi sử dụng đầu vào 24V
- Hỗ trợ điều khiển xung và cả điều khiển I/O

Cả 2 dòng đều có thể chuyển đổi bằng phần mềm điều chỉnh để đáp ứng yêu cầu vận hành của nhiều tình huống hơn. Phần mềm qua cổng RS232.
- Tần số đầu vào xung
- CL57C: tần số đầu vào xung tối đa là 500kHz
- CS-D507: tần số đầu vào xung tối đa là 500kHz đối với tín hiệu xung 5V và tần số đầu vào xung tối đa là 200kHz đối với tín hiệu xung 24V.
- Điều chỉnh chế độ vòng kín vòng hở
- CL57C: không có mặc định là chế độ vòng kín
- CS-D507: có thể thay đổi trên drive bằng switch 6 (SW6)
- Dòng đầu ra
- CL57C: dòng đầu ra đỉnh là 8.0A
- CS-D507: dòng đầu ra đỉnh là 7.0A
So sánh các tính năng chính của CS-D507E và CL57C
- CS-D507E
- Không mất bước, không giữ momen xoắn
- Nâng cao hiệu suất đặc biệt trong ứng dụng tốc độ thấp (<60RPM)
- Tự động điều chỉnh để phù hợp với động cơ bước vòng kín NEMA 17,23 và 24 phạm vi rộng
- 15 cài đặt bước vi mô từ 800 – 51200 thông qua công tắc DIP hoặc 200 – 51200 thông qua phần mềm
- 2 thiết lập dòng điện ra và điều chỉnh độ khuếch đại thông qua công tắc xoay S1
- CL57C
- 16 độ phân giải vi bước có thể lựa chọn 200 – 51200 thông qua công tắc DIP
- Tự chỉnh dòng phù hợp
- Bảo vệ quá dòng, quá áp và báo lỗi
So sánh thông số của 57CME23 và CS-M22323
| Mã | CS-M22323
(2 pha) |
Mã | 57CME23 |
| Kích thước khung | 23 | Kích thước khung | 23 |
| Chiều dài (mm) | 96 | Chiều dài | 96 |
| Momen xoắn giữ (Nm) | 2.3 | Momen xoắn (Nm) | 2.3 |
| Dòng điện pha (A) | 5.0 | Dòng điện (A) | 5.0 |
| Đường kính trục
(mm) |
8 | Đường kính trục
(mm) |
8 |
| Đường kính tâm
(mm) |
38.1 | Tiêu chuẩn | IP40 |
| Tỷ lệ IP | IP40 | Đặc điểm động cơ | Tiêu chuẩn |
| Đặc trưng | Tiêu chuẩn | Điện trở (Ohm) | 0.38 |
| Điện trở (Ohm) | 0.38 | Độ tự cảm (Mh) | 1.75 |
| Độ tự cảm (Mh) | 1.75 | Quán tính (kg/cm2) | 0.48 |
| Quán tính (kg/cm2) | 0.48 | Trọng lượng (kg) | 1.7 |
| Trọng lượng (kg) | 1.3 |

